• img_6.jpg
  • img_8.jpg

Trường Đại học Mỏ - Địa chất thông báo danh sách trúng tuyển đợt I như sau:

 

TT

Mã nhóm ngành

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Danh sách

1

DH101

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-   Khoan - Khai thác dầu khí;

-   Khoan thăm dò - khảo sát;

-   Thiết bị dầu khí;

-   Địa chất dầu khí.

DSTS

Kỹ thuật địa vật lý, chuyên ngành:

-   Địa vật lý.

2

DH102

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-   Lọc - Hóa dầu.

DSTS

3

DH103

Kỹ thuật địa chất, gồm các chuyên ngành:

-   Địa chất;

-   Địa chất công trình - Địa kỹ thuật;

-   Địa chất thủy văn - Địa chất công trình;

-   Nguyên liệu khoáng.

DSTS

 

4

DH104

Kỹ thuật trắc địabản đồ, gồm các chuyên ngành:

-   Trắc địa;

-   Trắc địa Mỏ - Công trình;

-   Bản đồ;

-   Địa chính;

-   Trắc địa ảnh, viễn thám và hệ thông tin địa lý.

DSTS

Quản lý đất đai,chuyên ngành:

-   Quản lý đất đai.

5

 

DH105

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-    Khai thác mỏ.

DSTS

Kỹ thuật tuyển khoáng, gồm các chuyên ngành:

-   Tuyển khoáng;

-   Tuyển - Luyện quặng kim loại.

6

DH106

Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

-   Tin học Trắc địa;

-   Tin học Địa chất;

-   Tin học Mỏ;

-   Tin học Kinh tế;

-   Công nghệ phần mềm;

-   Mạng máy tính.

DSTS

 

7

DH107

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-   Tự động hóa.

DSTS

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-   Điện khí hóa xí nghiệp;

-   Hệ thống điện;

-   Điện - Điện tử.

8

DH108

Kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

-   Máy và thiết bị mỏ;

-   Máy tự động thuỷ khí;

-   Công nghệ chế tạo máy.

DSTS

9

DH109

Kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành:

-   Xây dựng công trình ngầm và mỏ;

-   Xây dựng công trình ngầm;

-   Xây dựng dân dụng Công nghiệp;

-   Xây dựng hạ tầng cơ sở.

DSTS

 

 

10

DH110

Kỹ thuật môi trường, gồm các chuyên ngành:

-   Địa sinh thái và công nghệ môi trường;

-   Kỹ thuật môi trường.

DSTS

11

DH111

Quản trị kinh doanh,gồm các chuyên ngành:

-   Quản trị kinh doanh;

-   Quản trị kinh doanh mỏ;

-   Quản trị kinh doanh dầu khí.

DSTS

12

DH112

Kế toán,gồm các chuyên ngành:

-   Kế toán doanh nghiệp;

-   Kế toán tài chính công.

DSTS

13

TT102

Công nghệ kỹ thuật hoá học

DSTS

14

DH201

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-   Khai thác mỏ.

DSTS

Quản trị kinh doanh,gồm các chuyên ngành:

-   Quản trị kinh doanh;

-   Quản trị kinh doanh mỏ.

Kế toán,gồm các chuyên ngành:

-   Kế toán doanh nghiệp;

-   Kế toán tài chính công.

15

DH301

Kỹ thuật dầu khí, gồm các chuyên ngành:

-   Khoan - Khai thác dầu khí;

-   Khoan thăm dò - khảo sát;

-   Thiết bị dầu khí;

-   Địa chất dầu khí.

DSTS

Công nghệ kỹ thuật hoá học, chuyên ngành:

-   Lọc - Hóa dầu.

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, chuyên ngành:

-   Tự động hóa.

Kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

-   Điện khí hóa xí nghiệp;

-   Điện - Điện tử.

Kỹ thuật trắc địabản đồ, gồm các chuyên ngành:

-   Trắc địa;

-   Địa chính.

Kỹ thuật mỏ, chuyên ngành:

-   Khai thác mỏ.

 

16

CD103, CD104,  CD105, CD106

Công nghệ kỹ thuật địa chất;

Công nghệ kỹ thuật trắc địa;

Công nghệ kỹ thuật mỏ;

Công nghệ thông tin.

DSTS

 

 

 

17

CD107, CD108,

CD109, CD110,

CD113

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá;

Công nghệ kỹ thuật cơ khí;

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;

Công nghệ kỹ thuật môi trường;

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.

DSTS

 

18

CD112,

D520201LT,

D520601LT.

Kế toán

Kỹ thuật điện, điện tử

Kỹ thuật mỏ

DSTS

 

Tham dò ý kiến

Bạn biết trường Đại học Mỏ - Địa chất qua kênh thông tin nào?
 

Liên kết website





Designed by Phòng Đào tạo Đại học - Trường Đại học Mỏ - Địa chất - Sử dụng mã nguồn Joomla